Hiệu suất chuyển đổi tối ưu: 90% at typical load (230V EU)
Độ bền: >100,000 hours
Giữ thời gian: > 16ms
Cable Type: Flat, All black
Chuẩn kết nối: ATX/MB 20+4 Pin x 1 : 600mm*1 CPU/EPS 4+4 Pin x 2 : 650mm+120mm*1 PCI-e 6+2 Pin x 2 : 600mm*2 SATA x 3 + 4 Pin Peripheral x 1 : 500mm+120mm+120mm+120mm*1 SATA x 2 + 4 Pin Peripheral x 2 : 500mm+120mm+120mm+120mm*1